TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有息

yǒuxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU TỨC

有息 nghĩa là có lãi.

Nghĩa của 有息

yǒuxī

HỮU TỨC
  1. Có lãi (tài khoản ngân hàng)

Câu hỏi thường gặp

有息 nghĩa là gì?

有息 (yǒuxī) nghĩa là có lãi.

有息 đọc thế nào?

有息 đọc là yǒuxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 有息 là gì?

Âm Hán Việt của 有息 là "hữu tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.