TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴

yǒuyìzāihuāhuābùfā wúxīnchāliǔliǔchéngyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有意栽花花不發,無心插柳柳成陰

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴 nghĩa là Nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây.

Nghĩa của 有意栽花花不发,无心插柳柳成阴

yǒuyìzāihuāhuābùfā wúxīnchāliǔliǔchéngyīn

phồn thể 有意栽花花不發,無心插柳柳成陰
  1. Nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây
  2. Nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như mong đợi
  3. Kế hoạch kỹ lưỡng có thể thất bại, và thành công có thể đến từ nơi không ngờ tới

Câu hỏi thường gặp

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴 nghĩa là gì?

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴 (yǒuyìzāihuāhuābùfā wúxīnchāliǔliǔchéngyīn) nghĩa là Nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây.

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴 đọc thế nào?

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴 đọc là yǒuyìzāihuāhuābùfā wúxīnchāliǔliǔchéngyīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.