TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有感而发

yǒugǎn'érfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有感而發

Âm Hán Việt HỮU CẢM NHI PHÁT

有感而发 nghĩa là nói từ trái tim.

Nghĩa của 有感而发

yǒugǎn'érfā

HỮU CẢM NHI PHÁTCụm từphồn thể 有感而發
  1. thành ngữ Nói từ trái tim

Câu hỏi thường gặp

有感而发 nghĩa là gì?

有感而发 (yǒugǎn'érfā) nghĩa là nói từ trái tim.

有感而发 đọc thế nào?

有感而发 đọc là yǒugǎn'érfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 有感而发 là gì?

Âm Hán Việt của 有感而发 là "hữu cảm nhi phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.