TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有戏

yǒuxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有戲

Âm Hán Việt HỮU HÝ

有戏 nghĩa là đầy hứa hẹn.

Nghĩa của 有戏

yǒuxì

HỮU HÝTính từphồn thể 有戲
  1. thông tục Đầy hứa hẹn
  2. Có khả năng thành công

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有戏

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

有戏 nghĩa là gì?

有戏 (yǒuxì) nghĩa là đầy hứa hẹn.

有戏 đọc thế nào?

有戏 đọc là yǒuxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 有戏 là gì?

Âm Hán Việt của 有戏 là "hữu hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.