TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有所作为

yǒusuǒzuòwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有所作為

Âm Hán Việt HỮU SỞ TÁC VI

有所作为 nghĩa là đóng góp tích cực.

Nghĩa của 有所作为

yǒusuǒzuòwéi

HỮU SỞ TÁC VIphồn thể 有所作為
  1. thành ngữ Đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực

Câu hỏi thường gặp

有所作为 nghĩa là gì?

有所作为 (yǒusuǒzuòwéi) nghĩa là đóng góp tích cực.

有所作为 đọc thế nào?

有所作为 đọc là yǒusuǒzuòwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 有所作为 là gì?

Âm Hán Việt của 有所作为 là "hữu sở tác vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.