TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有手有脚

yǒushǒuyǒujiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有手有腳

Âm Hán Việt HỮU THỦ HỮU CƯỚC

有手有脚 nghĩa là có tay có chân, khỏe mạnh, lành lặn.

Nghĩa của 有手有脚

yǒushǒuyǒujiǎo

HỮU THỦ HỮU CƯỚCphồn thể 有手有腳
  1. nghĩa đen Có tay có chân
  2. thành ngữ Khỏe mạnh, lành lặn
  3. Có khả năng làm việc

Câu hỏi thường gặp

有手有脚 nghĩa là gì?

有手有脚 (yǒushǒuyǒujiǎo) nghĩa là có tay có chân, khỏe mạnh, lành lặn.

有手有脚 đọc thế nào?

有手有脚 đọc là yǒushǒuyǒujiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 有手有脚 là gì?

Âm Hán Việt của 有手有脚 là "hữu thủ hữu cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.