TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有损压缩

yǒusǔnyāsuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有損壓縮

Âm Hán Việt HỮU TỔN ÁP SÚC

有损压缩 nghĩa là nén mất dữ liệu.

Nghĩa của 有损压缩

yǒusǔnyāsuō

HỮU TỔN ÁP SÚCphồn thể 有損壓縮
  1. máy tính Nén mất dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

有损压缩 nghĩa là gì?

有损压缩 (yǒusǔnyāsuō) nghĩa là nén mất dữ liệu.

有损压缩 đọc thế nào?

有损压缩 đọc là yǒusǔnyāsuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 有损压缩 là gì?

Âm Hán Việt của 有损压缩 là "hữu tổn áp súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.