TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有效

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yǒuxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU HIỆU

有效 nghĩa là hiệu quả, có hiệu lực.

Nghĩa của 有效

yǒuxiào

HỮU HIỆUĐộng từ
  1. Hiệu quả
  2. Có hiệu lực
  3. Hợp lệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有效

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 有效

Thành ngữ có 有效

Câu ví dụ với 有效

  • 消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。 Xiāomóshíjiān de zuì yǒuxiào bànfǎ dāngrán háishi liáotiān chuīniú kǎndàshān.Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.Tatoeba #3709225

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

有效 nghĩa là gì?

有效 (yǒuxiào) nghĩa là hiệu quả, có hiệu lực.

有效 đọc thế nào?

有效 đọc là yǒuxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 有效 là gì?

Âm Hán Việt của 有效 là "hữu hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.