từ mới, thông tục Phô trương; hào nhoáng; ấn tượng
Câu hỏi thường gặp
有排面 nghĩa là gì?
有排面 (yǒupáimiàn) nghĩa là phô trương, hào nhoáng.
有排面 đọc thế nào?
有排面 đọc là yǒupáimiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 有排面 là gì?
Âm Hán Việt của 有排面 là "hữu bài diện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.