TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有效期

yǒuxiàoqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU HIỆU KỲ

有效期 nghĩa là thời hạn hiệu lực, ngày bán theo hạn.

Nghĩa của 有效期

yǒuxiàoqī

HỮU HIỆU KỲDanh từ
  1. Thời hạn hiệu lực
  2. Ngày bán theo hạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有效期

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

有效期 nghĩa là gì?

有效期 (yǒuxiàoqī) nghĩa là thời hạn hiệu lực, ngày bán theo hạn.

有效期 đọc thế nào?

有效期 đọc là yǒuxiàoqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 有效期 là gì?

Âm Hán Việt của 有效期 là "hữu hiệu kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.