有效期内 (yǒuxiàoqīnèi) nghĩa là Trong thời hạn hiệu lực.
有效期内 đọc thế nào?
有效期内 đọc là yǒuxiàoqīnèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 有效期内 là gì?
Âm Hán Việt của 有效期内 là "hữu hiệu kỳ nội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.