TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有料

yǒuliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU LIỆU

有料 nghĩa là ấn tượng.

Nghĩa của 有料

yǒuliào

HỮU LIỆUTính từ
  1. Ấn tượng

Câu hỏi thường gặp

有料 nghĩa là gì?

有料 (yǒuliào) nghĩa là ấn tượng.

有料 đọc thế nào?

有料 đọc là yǒuliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 有料 là gì?

Âm Hán Việt của 有料 là "hữu liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.