TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有数

yǒushù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有數

Âm Hán Việt HỮU SỐ

有数 nghĩa là đã đếm, biết có bao nhiêu.

Nghĩa của 有数

yǒushù

HỮU SỐTính từ, Danh từ, Động từphồn thể 有數
  1. Đã đếm; biết có bao nhiêu; (nghĩa bóng) biết rõ tình hình; biết rõ sự việc; không nhiều; chỉ một vài

Từ ghép có 有数

Thành ngữ có 有数

Câu hỏi thường gặp

有数 nghĩa là gì?

有数 (yǒushù) nghĩa là đã đếm, biết có bao nhiêu.

有数 đọc thế nào?

有数 đọc là yǒushù (pinyin).

Âm Hán Việt của 有数 là gì?

Âm Hán Việt của 有数 là "hữu số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.