TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有木有

yǒumùyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU MỘC HỮU

有木有 nghĩa là Thôi nào, không thể phủ nhận được!.

Nghĩa của 有木有

yǒumùyǒu

HỮU MỘC HỮUCụm từ
  1. tiếng lóng Thôi nào, không thể phủ nhận được!
  2. Bạn không nghĩ vậy sao?!
  3. (cách nói khoa trương của 有没有 (yǒuméiyǒu))

Câu hỏi thường gặp

有木有 nghĩa là gì?

有木有 (yǒumùyǒu) nghĩa là Thôi nào, không thể phủ nhận được!.

有木有 đọc thế nào?

有木有 đọc là yǒumùyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 有木有 là gì?

Âm Hán Việt của 有木有 là "hữu mộc hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.