TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有本事

yǒuběnshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU BẢN SỰ

有本事 nghĩa là Có gì đó cần thiết.

Nghĩa của 有本事

yǒuběnshi

HỮU BẢN SỰ
  1. Có gì đó cần thiết
  2. thông tục (thường theo sau bởi 就 (jiù)) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì ..., v.v.
  3. Ví dụ: 有本事就打我 (yǒuběnshijiùdǎwǒ) Giỏi thì đánh tôi đi!

Câu hỏi thường gặp

有本事 nghĩa là gì?

有本事 (yǒuběnshi) nghĩa là Có gì đó cần thiết.

有本事 đọc thế nào?

有本事 đọc là yǒuběnshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 有本事 là gì?

Âm Hán Việt của 有本事 là "hữu bản sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.