TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有本钱

yǒuběnqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有本錢

Âm Hán Việt HỮU BẢN TIỀN

有本钱 nghĩa là có khả năng.

Nghĩa của 有本钱

yǒuběnqián

HỮU BẢN TIỀNphồn thể 有本錢
  1. Có khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

有本钱 nghĩa là gì?

有本钱 (yǒuběnqián) nghĩa là có khả năng.

有本钱 đọc thế nào?

有本钱 đọc là yǒuběnqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 有本钱 là gì?

Âm Hán Việt của 有本钱 là "hữu bản tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.