TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有机化合物

yǒujīhuàhéwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有機化合物

Âm Hán Việt HỮU CƠ HÓA HỢP VẬT

有机化合物 nghĩa là hợp chất hữu cơ.

Nghĩa của 有机化合物

yǒujīhuàhéwù

HỮU CƠ HÓA HỢP VẬTDanh từphồn thể 有機化合物
  1. Hợp chất hữu cơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有机化合物

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

有机化合物 nghĩa là gì?

有机化合物 (yǒujīhuàhéwù) nghĩa là hợp chất hữu cơ.

有机化合物 đọc thế nào?

有机化合物 đọc là yǒujīhuàhéwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 有机化合物 là gì?

Âm Hán Việt của 有机化合物 là "hữu cơ hóa hợp vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.