TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有机物

yǒujīwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有機物

Âm Hán Việt HỮU CƠ VẬT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hữu cơ vật” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

有机物 nghĩa là chất hữu cơ, vật chất hữu cơ.

Nghĩa của 有机物

yǒujīwù

HỮU CƠ VẬTDanh từphồn thể 有機物
  1. Chất hữu cơ
  2. Vật chất hữu cơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有机物

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

有机物 nghĩa là gì?

有机物 (yǒujīwù) nghĩa là chất hữu cơ, vật chất hữu cơ.

有机物 đọc thế nào?

有机物 đọc là yǒujīwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 有机物 là gì?

Âm Hán Việt của 有机物 là "hữu cơ vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.