TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有机可乘

yǒujīkěchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有機可乘

Âm Hán Việt HỮU CƠ KHẢ THỪA

有机可乘 nghĩa là Có cơ hội để tận dụng.

Nghĩa của 有机可乘

yǒujīkěchéng

HỮU CƠ KHẢ THỪACụm từphồn thể 有機可乘
  1. thành ngữ Có cơ hội để tận dụng

Câu hỏi thường gặp

有机可乘 nghĩa là gì?

有机可乘 (yǒujīkěchéng) nghĩa là Có cơ hội để tận dụng.

有机可乘 đọc thế nào?

有机可乘 đọc là yǒujīkěchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有机可乘 là gì?

Âm Hán Việt của 有机可乘 là "hữu cơ khả thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.