有机可乘 (yǒujīkěchéng) nghĩa là Có cơ hội để tận dụng.
有机可乘 đọc thế nào?
有机可乘 đọc là yǒujīkěchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 有机可乘 là gì?
Âm Hán Việt của 有机可乘 là "hữu cơ khả thừa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.