TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有板有眼

yǒubǎnyǒuyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU BẢN HỮU NHÃN

有板有眼 nghĩa là có trật tự, có phương pháp.

Nghĩa của 有板有眼

yǒubǎnyǒuyǎn

HỮU BẢN HỮU NHÃNTính từ
  1. Có trật tự
  2. Có phương pháp
  3. Nhịp nhàng

Câu hỏi thường gặp

有板有眼 nghĩa là gì?

有板有眼 (yǒubǎnyǒuyǎn) nghĩa là có trật tự, có phương pháp.

有板有眼 đọc thế nào?

有板有眼 đọc là yǒubǎnyǒuyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有板有眼 là gì?

Âm Hán Việt của 有板有眼 là "hữu bản hữu nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.