TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有条纹

yǒutiáowén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有條紋

Âm Hán Việt HỮU ĐIỀU VĂN

有条纹 nghĩa là có sọc.

Nghĩa của 有条纹

yǒutiáowén

HỮU ĐIỀU VĂNphồn thể 有條紋
  1. Có sọc

Câu hỏi thường gặp

有条纹 nghĩa là gì?

有条纹 (yǒutiáowén) nghĩa là có sọc.

有条纹 đọc thế nào?

有条纹 đọc là yǒutiáowén (pinyin).

Âm Hán Việt của 有条纹 là gì?

Âm Hán Việt của 有条纹 là "hữu điều văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.