TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有样学样

yǒuyàngxuéyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有樣學樣

Âm Hán Việt HỮU DẠNG HỌC DẠNG

有样学样 nghĩa là bắt chước người khác.

Nghĩa của 有样学样

yǒuyàngxuéyàng

HỮU DẠNG HỌC DẠNGCụm từphồn thể 有樣學樣
  1. Bắt chước người khác; làm theo ví dụ của người khác

Câu hỏi thường gặp

有样学样 nghĩa là gì?

有样学样 (yǒuyàngxuéyàng) nghĩa là bắt chước người khác.

有样学样 đọc thế nào?

有样学样 đọc là yǒuyàngxuéyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有样学样 là gì?

Âm Hán Việt của 有样学样 là "hữu dạng học dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.