Bắt chước người khác; làm theo ví dụ của người khác
Câu hỏi thường gặp
有样学样 nghĩa là gì?
有样学样 (yǒuyàngxuéyàng) nghĩa là bắt chước người khác.
有样学样 đọc thế nào?
有样学样 đọc là yǒuyàngxuéyàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 有样学样 là gì?
Âm Hán Việt của 有样学样 là "hữu dạng học dạng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.