TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有棱有角

yǒuléngyǒujiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有稜有角

Âm Hán Việt HỮU LĂNG HỮU GIÁC

有棱有角 nghĩa là Sắc nét và rõ ràng.

Nghĩa của 有棱有角

yǒuléngyǒujiǎo

HỮU LĂNG HỮU GIÁCphồn thể 有稜有角
  1. về hình dạng Sắc nét và rõ ràng
  2. về người Có chính kiến rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

有棱有角 nghĩa là gì?

有棱有角 (yǒuléngyǒujiǎo) nghĩa là Sắc nét và rõ ràng.

有棱有角 đọc thế nào?

有棱有角 đọc là yǒuléngyǒujiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 有棱有角 là gì?

Âm Hán Việt của 有棱有角 là "hữu lăng hữu giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.