TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有次

yǒucì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU THỨ

有次 nghĩa là một lần, vào một dịp.

Nghĩa của 有次

yǒucì

HỮU THỨ
  1. Một lần; vào một dịp

Câu hỏi thường gặp

有次 nghĩa là gì?

有次 (yǒucì) nghĩa là một lần, vào một dịp.

有次 đọc thế nào?

有次 đọc là yǒucì (pinyin).

Âm Hán Việt của 有次 là gì?

Âm Hán Việt của 有次 là "hữu thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.