TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有毅力

yǒuyìlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU NGHỊ LỰC

有毅力 nghĩa là kiên trì, không nao núng.

Nghĩa của 有毅力

yǒuyìlì

HỮU NGHỊ LỰC
  1. Kiên trì
  2. Không nao núng

Câu hỏi thường gặp

有毅力 nghĩa là gì?

有毅力 (yǒuyìlì) nghĩa là kiên trì, không nao núng.

有毅力 đọc thế nào?

有毅力 đọc là yǒuyìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 有毅力 là gì?

Âm Hán Việt của 有毅力 là "hữu nghị lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.