TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有气派

yǒuqìpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有氣派

Âm Hán Việt HỮU KHÍ PHÁI

有气派 nghĩa là oai vệ.

Nghĩa của 有气派

yǒuqìpài

HỮU KHÍ PHÁIphồn thể 有氣派
  1. Oai vệ

Câu hỏi thường gặp

有气派 nghĩa là gì?

有气派 (yǒuqìpài) nghĩa là oai vệ.

有气派 đọc thế nào?

有气派 đọc là yǒuqìpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 有气派 là gì?

Âm Hán Việt của 有气派 là "hữu khí phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.