TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有气质

yǒuqìzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有氣質

Âm Hán Việt HỮU KHÍ CHẤT

有气质 nghĩa là có khí chất, phong cách.

Nghĩa của 有气质

yǒuqìzhì

HỮU KHÍ CHẤTphồn thể 有氣質
  1. Có khí chất; phong cách

Câu hỏi thường gặp

有气质 nghĩa là gì?

有气质 (yǒuqìzhì) nghĩa là có khí chất, phong cách.

有气质 đọc thế nào?

有气质 đọc là yǒuqìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 有气质 là gì?

Âm Hán Việt của 有气质 là "hữu khí chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.