有氧健身操 (yǒuyǎngjiànshēncāo) nghĩa là thể dục nhịp điệu.
有氧健身操 đọc thế nào?
有氧健身操 đọc là yǒuyǎngjiànshēncāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 有氧健身操 là gì?
Âm Hán Việt của 有氧健身操 là "hữu dưỡng kiện thân thao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.