TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有氧运动

yǒuyǎngyùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有氧運動

Âm Hán Việt HỮU DƯỠNG VẬN ĐỘNG

有氧运动 nghĩa là thể dục nhịp điệu.

Nghĩa của 有氧运动

yǒuyǎngyùndòng

HỮU DƯỠNG VẬN ĐỘNGDanh từphồn thể 有氧運動
  1. Thể dục nhịp điệu

Câu hỏi thường gặp

有氧运动 nghĩa là gì?

有氧运动 (yǒuyǎngyùndòng) nghĩa là thể dục nhịp điệu.

有氧运动 đọc thế nào?

有氧运动 đọc là yǒuyǎngyùndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有氧运动 là gì?

Âm Hán Việt của 有氧运动 là "hữu dưỡng vận động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.