TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有源区

yǒuyuánqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有源區

Âm Hán Việt HỮU NGUYÊN KHU

有源区 nghĩa là khu vực hoạt động.

Nghĩa của 有源区

yǒuyuánqū

HỮU NGUYÊN KHUphồn thể 有源區
  1. sản xuất chip máy tính Khu vực hoạt động

Câu hỏi thường gặp

有源区 nghĩa là gì?

有源区 (yǒuyuánqū) nghĩa là khu vực hoạt động.

有源区 đọc thế nào?

有源区 đọc là yǒuyuánqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 有源区 là gì?

Âm Hán Việt của 有源区 là "hữu nguyên khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.