有点
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 有點
有点 nghĩa là một chút.
Nghĩa của 有点
yǒudiǎn
HỮU ĐIỂMPhó từphồn thể 有點- Một chút
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有点
Đồng nghĩa
Từ ghép có 有点
Câu ví dụ với 有点
- 今天有点冷。 Jīntiān yǒudiǎn lěng.Hôm nay trời hơi lạnh.Tatoeba #336045
- 我咳嗽,还有点发烧。 Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389812
- 他今天有点不开心。 Tā jīntiān yǒudiǎn bù kāixīn.Hôm nay anh ta có một chút không vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3544990
- 有今天有点头疼。 Yǒu jīntiān yǒudiǎn tóuténg.Hôm nay có hơi bị đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6321873
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
有点 nghĩa là gì?
有点 (yǒudiǎn) nghĩa là một chút.
有点 đọc thế nào?
有点 đọc là yǒudiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 有点 là gì?
Âm Hán Việt của 有点 là "hữu điểm".