TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有点儿

yǒudiǎnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有點兒

Âm Hán Việt HỮU ĐIỂM NHI

有点儿 nghĩa là hơi, một chút.

Nghĩa của 有点儿

yǒudiǎnr

HỮU ĐIỂM NHIPhó từphồn thể 有點兒
  1. Hơi
  2. Một chút
  3. Phần nào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有点儿

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 有点儿

  • 我的后背有点儿痒。 Wǒ de hòubèi yǒudiǎnr yǎng.Lưng tôi hơi ngứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

有点儿 nghĩa là gì?

有点儿 (yǒudiǎnr) nghĩa là hơi, một chút.

有点儿 đọc thế nào?

有点儿 đọc là yǒudiǎnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 有点儿 là gì?

Âm Hán Việt của 有点儿 là "hữu điểm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.