TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有理式

yǒulǐshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU LÝ THỨC

有理式 nghĩa là biểu thức hữu tỉ.

Nghĩa của 有理式

yǒulǐshì

HỮU LÝ THỨCDanh từ
  1. Biểu thức hữu tỉ (toán học)

Câu hỏi thường gặp

有理式 nghĩa là gì?

有理式 (yǒulǐshì) nghĩa là biểu thức hữu tỉ.

有理式 đọc thế nào?

有理式 đọc là yǒulǐshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 有理式 là gì?

Âm Hán Việt của 有理式 là "hữu lý thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.