Số hữu tỉ (tức là phân số của hai số nguyên, toán học)
Câu hỏi thường gặp
有理数 nghĩa là gì?
有理数 (yǒulǐshù) nghĩa là số hữu tỉ.
有理数 đọc thế nào?
有理数 đọc là yǒulǐshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 有理数 là gì?
Âm Hán Việt của 有理数 là "hữu lý số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.