TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有生之年

yǒushēngzhīnián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU SINH CHI NIÊN

有生之年 nghĩa là Trong thời gian một người còn sống; khi một người còn trên cõi đời này; trong những năm còn lại của cuộc đời.

Nghĩa của 有生之年

yǒushēngzhīnián

HỮU SINH CHI NIÊNCụm từ
  1. thành ngữ Trong thời gian một người còn sống; khi một người còn trên cõi đời này; trong những năm còn lại của cuộc đời

Câu ví dụ với 有生之年

  • 在我有生之年,共产主义不可能达到。 Zài wǒ yǒushēngzhīnián, gòngchǎnzhǔyì bù kěnéng dádào.Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346681

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

有生之年 nghĩa là gì?

有生之年 (yǒushēngzhīnián) nghĩa là Trong thời gian một người còn sống; khi một người còn trên cõi đời này; trong những năm còn lại của cuộc đời.

有生之年 đọc thế nào?

有生之年 đọc là yǒushēngzhīnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 有生之年 là gì?

Âm Hán Việt của 有生之年 là "hữu sinh chi niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.