TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有电

yǒudiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有電

Âm Hán Việt HỮU ĐIỆN

有电 nghĩa là thiết bị điện, điện khí hoá.

Nghĩa của 有电

yǒudiàn

HỮU ĐIỆNphồn thể 有電
  1. Thiết bị điện
  2. Điện khí hoá
  3. Có điện (nhà cửa)

Câu hỏi thường gặp

有电 nghĩa là gì?

有电 (yǒudiàn) nghĩa là thiết bị điện, điện khí hoá.

有电 đọc thế nào?

有电 đọc là yǒudiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有电 là gì?

Âm Hán Việt của 有电 là "hữu điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.