有界
giọng máy của trình duyệt
有界 nghĩa là bị chặn.
Nghĩa của 有界
yǒujiè
HỮU GIỚI- Bị chặn
Câu hỏi thường gặp
有界 nghĩa là gì?
有界 (yǒujiè) nghĩa là bị chặn.
有界 đọc thế nào?
有界 đọc là yǒujiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 有界 là gì?
Âm Hán Việt của 有界 là "hữu giới".