TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有的没的

yǒudeméide giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有的沒的

Âm Hán Việt HỮU ĐÍCH MỘT ĐÍCH

有的没的 nghĩa là chuyện vặt.

Nghĩa của 有的没的

yǒudeméide

HỮU ĐÍCH MỘT ĐÍCHDanh từ, Tính từ, Phó từphồn thể 有的沒的
  1. Chuyện vặt
  2. Vấn đề không quan trọng
  3. Vô nghĩa
  4. Rác rưởi

Câu hỏi thường gặp

有的没的 nghĩa là gì?

有的没的 (yǒudeméide) nghĩa là chuyện vặt.

有的没的 đọc thế nào?

有的没的 đọc là yǒudeméide (pinyin).

Âm Hán Việt của 有的没的 là gì?

Âm Hán Việt của 有的没的 là "hữu đích một đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.