HỮU ĐÍCH MỘT ĐÍCHDanh từ, Tính từ, Phó từphồn thể 有的沒的
Chuyện vặt
Vấn đề không quan trọng
Vô nghĩa
Rác rưởi
Câu hỏi thường gặp
有的没的 nghĩa là gì?
有的没的 (yǒudeméide) nghĩa là chuyện vặt.
有的没的 đọc thế nào?
有的没的 đọc là yǒudeméide (pinyin).
Âm Hán Việt của 有的没的 là gì?
Âm Hán Việt của 有的没的 là "hữu đích một đích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.