有目共睹 nghĩa là Ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả.
Nghĩa của 有目共睹
yǒumùgòngdǔ
HỮU MỤC CỘNG ĐỔCụm từ
Ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả
Tự bản thân nó nói lên điều đó
Có thể thấy rõ
Câu hỏi thường gặp
有目共睹 nghĩa là gì?
有目共睹 (yǒumùgòngdǔ) nghĩa là Ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả.
有目共睹 đọc thế nào?
有目共睹 đọc là yǒumùgòngdǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 有目共睹 là gì?
Âm Hán Việt của 有目共睹 là "hữu mục cộng đổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.