TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有目共睹

yǒumùgòngdǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU MỤC CỘNG ĐỔ

有目共睹 nghĩa là Ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả.

Nghĩa của 有目共睹

yǒumùgòngdǔ

HỮU MỤC CỘNG ĐỔCụm từ
  1. Ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả
  2. Tự bản thân nó nói lên điều đó
  3. Có thể thấy rõ

Câu hỏi thường gặp

有目共睹 nghĩa là gì?

有目共睹 (yǒumùgòngdǔ) nghĩa là Ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả.

有目共睹 đọc thế nào?

有目共睹 đọc là yǒumùgòngdǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 有目共睹 là gì?

Âm Hán Việt của 有目共睹 là "hữu mục cộng đổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.