TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有眼不识泰山

yǒuyǎnbùshí Tài Shān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有眼不識泰山

Âm Hán Việt HỮU NHÃN BẤT THỨC THÁI SƠN

有眼不识泰山 nghĩa là Có mắt nhưng không nhận ra núi Thái.

Nghĩa của 有眼不识泰山

yǒuyǎnbùshí Tài Shān

HỮU NHÃN BẤT THỨC THÁI SƠNCụm từphồn thể 有眼不識泰山
  1. nghĩa đen, thành ngữ Có mắt nhưng không nhận ra núi Thái
  2. nghĩa bóng Không nhận ra người quan trọng hoặc tài năng lớn của ai đó
  3. Không nhận ra sự thật

Câu hỏi thường gặp

有眼不识泰山 nghĩa là gì?

有眼不识泰山 (yǒuyǎnbùshí tài shān) nghĩa là Có mắt nhưng không nhận ra núi Thái.

有眼不识泰山 đọc thế nào?

有眼不识泰山 đọc là yǒuyǎnbùshí Tài Shān (pinyin).

Âm Hán Việt của 有眼不识泰山 là gì?

Âm Hán Việt của 有眼不识泰山 là "hữu nhãn bất thức thái sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.