TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有礼貌

yǒulǐmào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有禮貌

Âm Hán Việt HỮU LỄ MẠO

有礼貌 nghĩa là lịch sự, lễ phép.

Nghĩa của 有礼貌

yǒulǐmào

HỮU LỄ MẠOTính từphồn thể 有禮貌
  1. Lịch sự
  2. Lễ phép

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有礼貌

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

有礼貌 nghĩa là gì?

有礼貌 (yǒulǐmào) nghĩa là lịch sự, lễ phép.

有礼貌 đọc thế nào?

有礼貌 đọc là yǒulǐmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 有礼貌 là gì?

Âm Hán Việt của 有礼貌 là "hữu lễ mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.