yǒufútóngxiǎng yǒuhuòtóngdānggiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 有福同享,有禍同當
有福同享,有祸同当 nghĩa là cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ.
Nghĩa của 有福同享,有祸同当
yǒufútóngxiǎng yǒuhuòtóngdāng
phồn thể 有福同享,有禍同當
Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu
Câu hỏi thường gặp
有福同享,有祸同当 nghĩa là gì?
有福同享,有祸同当 (yǒufútóngxiǎng yǒuhuòtóngdāng) nghĩa là cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ.
有福同享,有祸同当 đọc thế nào?
有福同享,有祸同当 đọc là yǒufútóngxiǎng yǒuhuòtóngdāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.