TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有种

yǒuzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有種

Âm Hán Việt HỮU CHỦNG

有种 nghĩa là có gan, có dũng khí.

Nghĩa của 有种

yǒuzhǒng

HỮU CHỦNGĐộng từ, Tính từphồn thể 有種
  1. Có gan
  2. Có dũng khí
  3. Dũng cảm

Câu hỏi thường gặp

有种 nghĩa là gì?

有种 (yǒuzhǒng) nghĩa là có gan, có dũng khí.

有种 đọc thế nào?

有种 đọc là yǒuzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有种 là gì?

Âm Hán Việt của 有种 là "hữu chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.