有空
giọng máy của trình duyệt
有空 nghĩa là có thời gian.
Nghĩa của 有空
yǒukòng
HỮU KHÔNGĐộng từ, Tính từ- Có thời gian (làm gì đó)
Câu ví dụ với 有空
- 我今晚有空。 Wǒ jīnwǎn yǒukòng.Đêm nay tôi rảnh rỗi.Tatoeba #916648
- 有空打电话给我。 Lúc nào điện cho tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9007395
- 您今晚有空吗? Nín jīnwǎn yǒukòng ma?Tối nay bạn có rảnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402760
- 你后天有空吗? Nǐ hòutiān yǒukòng ma?Ngày kia bạn có thời gian không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #687045
- 我今天有空。 Wǒ jīntiān yǒukòng.Hôm nay tôi rảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333310
- 他明天有空。 Tā míngtiān yǒukòng.Mai ông ấy sẽ rảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833018
- 要是你有空的话,我们就去购物吧。 Yàoshi nǐ yǒukòng dehuà, wǒmen jiù qù gòuwù ba.Nếu bạn có thời gian, hãy đi mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400600
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
有空 nghĩa là gì?
有空 (yǒukòng) nghĩa là có thời gian.
有空 đọc thế nào?
有空 đọc là yǒukòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 有空 là gì?
Âm Hán Việt của 有空 là "hữu không".