TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有罪

yǒuzuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU TỘI

有罪 nghĩa là có tội.

Nghĩa của 有罪

yǒuzuì

HỮU TỘITính từ, Danh từ
  1. Có tội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有罪

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 有罪

  • 他承认他有罪。 Tā chéngrèn tā yǒuzuì.Anh ấy nhận tội lỗi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834583

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

有罪 nghĩa là gì?

有罪 (yǒuzuì) nghĩa là có tội.

有罪 đọc thế nào?

有罪 đọc là yǒuzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 有罪 là gì?

Âm Hán Việt của 有罪 là "hữu tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.