TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有肩膀

yǒujiānbǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU KIÊN BÀNG

有肩膀 nghĩa là có trách nhiệm, đáng tin cậy.

Nghĩa của 有肩膀

yǒujiānbǎng

HỮU KIÊN BÀNG
  1. Có trách nhiệm
  2. Đáng tin cậy

Câu hỏi thường gặp

有肩膀 nghĩa là gì?

有肩膀 (yǒujiānbǎng) nghĩa là có trách nhiệm, đáng tin cậy.

有肩膀 đọc thế nào?

有肩膀 đọc là yǒujiānbǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有肩膀 là gì?

Âm Hán Việt của 有肩膀 là "hữu kiên bàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.