TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有脸

yǒuliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有臉

Âm Hán Việt HỮU KIỂM

有脸 nghĩa là có mặt, có uy tín.

Nghĩa của 有脸

yǒuliǎn

HỮU KIỂMphồn thể 有臉
  1. nghĩa đen Có mặt
  2. Có uy tín
  3. Được tôn trọng
  4. Có gan (ví dụ: hỏi điều gì đó quá đáng)
  5. Có lá gan
  6. Không biết xấu hổ

Thành ngữ có 有脸

Câu hỏi thường gặp

有脸 nghĩa là gì?

有脸 (yǒuliǎn) nghĩa là có mặt, có uy tín.

有脸 đọc thế nào?

有脸 đọc là yǒuliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有脸 là gì?

Âm Hán Việt của 有脸 là "hữu kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.