TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有腔调

yǒuqiāngdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有腔調

有腔调 nghĩa là sang trọng, phong cách.

Nghĩa của 有腔调

yǒuqiāngdiào

phồn thể 有腔調
  1. Sang trọng
  2. Phong cách
  3. Đẳng cấp

Câu hỏi thường gặp

有腔调 nghĩa là gì?

有腔调 (yǒuqiāngdiào) nghĩa là sang trọng, phong cách.

有腔调 đọc thế nào?

有腔调 đọc là yǒuqiāngdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.