TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有色无胆

yǒusèwúdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有色無膽

Âm Hán Việt HỮU SẮC VÔ ĐẢM

有色无胆 nghĩa là Có ý nghĩ biến thái và gợi dục với người khác giới, nhưng chùn bước khi bị khiêu khích hành động.

Nghĩa của 有色无胆

yǒusèwúdǎn

HỮU SẮC VÔ ĐẢMphồn thể 有色無膽
  1. Có ý nghĩ biến thái và gợi dục với người khác giới, nhưng chùn bước khi bị khiêu khích hành động
  2. Có tư tưởng biến thái nhưng không có gan thực hiện
  3. Chỉ nói mà không dám làm

Câu hỏi thường gặp

有色无胆 nghĩa là gì?

有色无胆 (yǒusèwúdǎn) nghĩa là Có ý nghĩ biến thái và gợi dục với người khác giới, nhưng chùn bước khi bị khiêu khích hành động.

有色无胆 đọc thế nào?

有色无胆 đọc là yǒusèwúdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有色无胆 là gì?

Âm Hán Việt của 有色无胆 là "hữu sắc vô đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.