TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有节

yǒujié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有節

Âm Hán Việt HỮU TIẾT

有节 nghĩa là phân đoạn.

Nghĩa của 有节

yǒujié

HỮU TIẾTphồn thể 有節
  1. Phân đoạn

Câu hỏi thường gặp

有节 nghĩa là gì?

有节 (yǒujié) nghĩa là phân đoạn.

有节 đọc thế nào?

有节 đọc là yǒujié (pinyin).

Âm Hán Việt của 有节 là gì?

Âm Hán Việt của 有节 là "hữu tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.